Thứ Năm02Tháng 4Âm 15/2
Ngày 2/4/2026 – Bính Ngọ
- Can Chi
- Bính Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
- Trực ngày
- Bình · Trung bình
- Tiết khí
- Xuân Phân
- Giờ đẹp
- Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h)
Tra cứu ngày Hoàng đạo, lịch âm, Can Chi, Trực ngày, giờ đẹp và lọc ngày theo công việc trong tháng 4/2026.
Ngày màu xanh là ngày Hoàng đạo. Chạm vào một ngày xanh để xem thông tin chi tiết.
Tháng dương 4/2026 bắt đầu ngày 14 tháng 2 âm năm Bính Ngọ, kết thúc ngày 14 tháng 3 âm năm Bính Ngọ.
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Tiết khí | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư, 1/4 | 14/2 | Ất Tỵ | Xuân Phân | — |
| Thứ Năm, 2/4 | 15/2 | Bính Ngọ | Xuân Phân | Rằm · Hoàng đạo |
| Thứ Sáu, 3/4 | 16/2 | Đinh Mùi | Xuân Phân | Hoàng đạo |
| Thứ Bảy, 4/4 | 17/2 | Mậu Thân | Xuân Phân | — |
| Chủ nhật, 5/4 | 18/2 | Kỷ Dậu | Thanh Minh | Bắt đầu tiết Thanh Minh · Hoàng đạo |
| Thứ Hai, 6/4 | 19/2 | Canh Tuất | Thanh Minh | — |
| Thứ Ba, 7/4 | 20/2 | Tân Hợi | Thanh Minh | Hoàng đạo |
| Thứ Tư, 8/4 | 21/2 | Nhâm Tý | Thanh Minh | — |
| Thứ Năm, 9/4 | 22/2 | Quý Sửu | Thanh Minh | — |
| Thứ Sáu, 10/4 | 23/2 | Giáp Dần | Thanh Minh | Hoàng đạo |
| Thứ Bảy, 11/4 | 24/2 | Ất Mão | Thanh Minh | — |
| Chủ nhật, 12/4 | 25/2 | Bính Thìn | Thanh Minh | Hoàng đạo |
| Thứ Hai, 13/4 | 26/2 | Đinh Tỵ | Thanh Minh | Hoàng đạo |
| Thứ Ba, 14/4 | 27/2 | Mậu Ngọ | Thanh Minh | — |
| Thứ Tư, 15/4 | 28/2 | Kỷ Mùi | Thanh Minh | — |
| Thứ Năm, 16/4 | 29/2 | Canh Thân | Thanh Minh | Hoàng đạo |
| Thứ Sáu, 17/4 | 1/3 | Tân Dậu | Thanh Minh | Mùng 1 · Hoàng đạo |
| Thứ Bảy, 18/4 | 2/3 | Nhâm Tuất | Thanh Minh | — |
| Chủ nhật, 19/4 | 3/3 | Quý Hợi | Thanh Minh | Hoàng đạo |
| Thứ Hai, 20/4 | 4/3 | Giáp Tý | Cốc Vũ | Bắt đầu tiết Cốc Vũ |
| Thứ Ba, 21/4 | 5/3 | Ất Sửu | Cốc Vũ | — |
| Thứ Tư, 22/4 | 6/3 | Bính Dần | Cốc Vũ | Hoàng đạo |
| Thứ Năm, 23/4 | 7/3 | Đinh Mão | Cốc Vũ | — |
| Thứ Sáu, 24/4 | 8/3 | Mậu Thìn | Cốc Vũ | Hoàng đạo |
| Thứ Bảy, 25/4 | 9/3 | Kỷ Tỵ | Cốc Vũ | Hoàng đạo |
| Chủ nhật, 26/4 | 10/3 | Canh Ngọ | Cốc Vũ | — |
| Thứ Hai, 27/4 | 11/3 | Tân Mùi | Cốc Vũ | — |
| Thứ Ba, 28/4 | 12/3 | Nhâm Thân | Cốc Vũ | Hoàng đạo |
| Thứ Tư, 29/4 | 13/3 | Quý Dậu | Cốc Vũ | Hoàng đạo |
| Thứ Năm, 30/4 | 14/3 | Giáp Tuất | Cốc Vũ | — |
02/04, 03/04, 05/04, 07/04, 10/04, 12/04, 13/04, 16/04, 17/04, 19/04, 22/04, 24/04, 25/04, 28/04, 29/04
Chọn một nhóm công việc trong bộ lọc. Hệ thống chỉ giữ lại ngày Hoàng đạo có Trực ngày phù hợp với công việc đó. Kết quả không thay thế đánh giá thời tiết, pháp lý, sức khỏe, tài chính hay tư vấn chuyên môn.
Hiển thị 15 ngày Hoàng đạo trong tháng 4/2026.