Thứ Sáu02Tháng 10Âm 22/8
Ngày 2/10/2026 – Kỷ Dậu
- Can Chi
- Kỷ Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
- Trực ngày
- Kiến · Trung bình
- Tiết khí
- Thu Phân
- Giờ đẹp
- Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h)
Tra cứu ngày Hoàng đạo, lịch âm, Can Chi, Trực ngày, giờ đẹp và lọc ngày theo công việc trong tháng 10/2026.
Ngày màu xanh là ngày Hoàng đạo. Chạm vào một ngày xanh để xem thông tin chi tiết.
Tháng dương 10/2026 bắt đầu ngày 21 tháng 8 âm năm Bính Ngọ, kết thúc ngày 22 tháng 9 âm năm Bính Ngọ.
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Tiết khí | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Năm, 1/10 | 21/8 | Mậu Thân | Thu Phân | — |
| Thứ Sáu, 2/10 | 22/8 | Kỷ Dậu | Thu Phân | Hoàng đạo |
| Thứ Bảy, 3/10 | 23/8 | Canh Tuất | Thu Phân | — |
| Chủ nhật, 4/10 | 24/8 | Tân Hợi | Thu Phân | — |
| Thứ Hai, 5/10 | 25/8 | Nhâm Tý | Thu Phân | Hoàng đạo |
| Thứ Ba, 6/10 | 26/8 | Quý Sửu | Thu Phân | — |
| Thứ Tư, 7/10 | 27/8 | Giáp Dần | Thu Phân | Hoàng đạo |
| Thứ Năm, 8/10 | 28/8 | Ất Mão | Hàn Lộ | Bắt đầu tiết Hàn Lộ |
| Thứ Sáu, 9/10 | 29/8 | Bính Thìn | Hàn Lộ | Hoàng đạo |
| Thứ Bảy, 10/10 | 1/9 | Đinh Tỵ | Hàn Lộ | Mùng 1 · Hoàng đạo |
| Chủ nhật, 11/10 | 2/9 | Mậu Ngọ | Hàn Lộ | — |
| Thứ Hai, 12/10 | 3/9 | Kỷ Mùi | Hàn Lộ | — |
| Thứ Ba, 13/10 | 4/9 | Canh Thân | Hàn Lộ | Hoàng đạo |
| Thứ Tư, 14/10 | 5/9 | Tân Dậu | Hàn Lộ | Hoàng đạo |
| Thứ Năm, 15/10 | 6/9 | Nhâm Tuất | Hàn Lộ | — |
| Thứ Sáu, 16/10 | 7/9 | Quý Hợi | Hàn Lộ | Hoàng đạo |
| Thứ Bảy, 17/10 | 8/9 | Giáp Tý | Hàn Lộ | — |
| Chủ nhật, 18/10 | 9/9 | Ất Sửu | Hàn Lộ | — |
| Thứ Hai, 19/10 | 10/9 | Bính Dần | Hàn Lộ | Hoàng đạo |
| Thứ Ba, 20/10 | 11/9 | Đinh Mão | Hàn Lộ | — |
| Thứ Tư, 21/10 | 12/9 | Mậu Thìn | Hàn Lộ | Hoàng đạo |
| Thứ Năm, 22/10 | 13/9 | Kỷ Tỵ | Hàn Lộ | Hoàng đạo |
| Thứ Sáu, 23/10 | 14/9 | Canh Ngọ | Sương Giáng | Bắt đầu tiết Sương Giáng |
| Thứ Bảy, 24/10 | 15/9 | Tân Mùi | Sương Giáng | Rằm |
| Chủ nhật, 25/10 | 16/9 | Nhâm Thân | Sương Giáng | Hoàng đạo |
| Thứ Hai, 26/10 | 17/9 | Quý Dậu | Sương Giáng | Hoàng đạo |
| Thứ Ba, 27/10 | 18/9 | Giáp Tuất | Sương Giáng | — |
| Thứ Tư, 28/10 | 19/9 | Ất Hợi | Sương Giáng | Hoàng đạo |
| Thứ Năm, 29/10 | 20/9 | Bính Tý | Sương Giáng | — |
| Thứ Sáu, 30/10 | 21/9 | Đinh Sửu | Sương Giáng | — |
| Thứ Bảy, 31/10 | 22/9 | Mậu Dần | Sương Giáng | Hoàng đạo |
02/10, 05/10, 07/10, 09/10, 10/10, 13/10, 14/10, 16/10, 19/10, 21/10, 22/10, 25/10, 26/10, 28/10, 31/10
Chọn một nhóm công việc trong bộ lọc. Hệ thống chỉ giữ lại ngày Hoàng đạo có Trực ngày phù hợp với công việc đó. Kết quả không thay thế đánh giá thời tiết, pháp lý, sức khỏe, tài chính hay tư vấn chuyên môn.
Hiển thị 15 ngày Hoàng đạo trong tháng 10/2026.