Kho lịch tháng · Lịch Việt GMT+7

Ngày đẹp tháng 1 năm 2028

Tra cứu ngày Hoàng đạo, lịch âm, Can Chi, Trực ngày, giờ đẹp và lọc ngày theo công việc trong tháng 1/2028.

Tổng quan cả tháng

Lịch tháng 1/2028

Ngày Hoàng đạo

Ngày màu xanh là ngày Hoàng đạo. Chạm vào một ngày xanh để xem thông tin chi tiết.

Lịch âm tháng 1 năm 2028

Tháng dương 1/2028 bắt đầu ngày 5 tháng 12 âm năm Đinh Mùi, kết thúc ngày 6 tháng 1 âm năm Mậu Thân.

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyTiết khíGhi chú
Thứ Bảy, 1/15/12Ất DậuĐông ChíHoàng đạo
Chủ nhật, 2/16/12Bính TuấtĐông Chí—
Thứ Hai, 3/17/12Đinh HợiĐông Chí—
Thứ Ba, 4/18/12Mậu TýĐông ChíHoàng đạo
Thứ Tư, 5/19/12Kỷ SửuĐông ChíHoàng đạo
Thứ Năm, 6/110/12Canh DầnTiểu HànBắt đầu tiết Tiểu Hàn · Hoàng đạo
Thứ Sáu, 7/111/12Tân MãoTiểu HànHoàng đạo
Thứ Bảy, 8/112/12Nhâm ThìnTiểu Hàn—
Chủ nhật, 9/113/12Quý TỵTiểu HànHoàng đạo
Thứ Hai, 10/114/12Giáp NgọTiểu Hàn—
Thứ Ba, 11/115/12Ất MùiTiểu HànRằm
Thứ Tư, 12/116/12Bính ThânTiểu HànHoàng đạo
Thứ Năm, 13/117/12Đinh DậuTiểu Hàn—
Thứ Sáu, 14/118/12Mậu TuấtTiểu HànHoàng đạo
Thứ Bảy, 15/119/12Kỷ HợiTiểu HànHoàng đạo
Chủ nhật, 16/120/12Canh TýTiểu Hàn—
Thứ Hai, 17/121/12Tân SửuTiểu Hàn—
Thứ Ba, 18/122/12Nhâm DầnTiểu HànHoàng đạo
Thứ Tư, 19/123/12Quý MãoTiểu HànHoàng đạo
Thứ Năm, 20/124/12Giáp ThìnĐại HànBắt đầu tiết Đại Hàn
Thứ Sáu, 21/125/12Ất TỵĐại HànHoàng đạo
Thứ Bảy, 22/126/12Bính NgọĐại Hàn—
Chủ nhật, 23/127/12Đinh MùiĐại Hàn—
Thứ Hai, 24/128/12Mậu ThânĐại HànHoàng đạo
Thứ Ba, 25/129/12Kỷ DậuĐại Hàn—
Thứ Tư, 26/11/1Canh TuấtĐại HànMùng 1 · Hoàng đạo
Thứ Năm, 27/12/1Tân HợiĐại HànHoàng đạo
Thứ Sáu, 28/13/1Nhâm TýĐại Hàn—
Thứ Bảy, 29/14/1Quý SửuĐại Hàn—
Chủ nhật, 30/15/1Giáp DầnĐại HànHoàng đạo
Thứ Hai, 31/16/1Ất MãoĐại HànHoàng đạo
Tháng đang xem01 / 202831 ngày dương lịch
Ngày Hoàng đạo tham khảo17 ngày

01/01, 04/01, 05/01, 06/01, 07/01, 09/01, 12/01, 14/01, 15/01, 18/01, 19/01, 21/01, 24/01, 26/01, 27/01, 30/01, 31/01

Cách dùng danh sách ngày đẹp tháng 1/2028

Chọn một nhóm công việc trong bộ lọc. Hệ thống chỉ giữ lại ngày Hoàng đạo có Trực ngày phù hợp với công việc đó. Kết quả không thay thế đánh giá thời tiết, pháp lý, sức khỏe, tài chính hay tư vấn chuyên môn.

Bộ lọc công việc

Bạn đang cần chọn ngày cho việc gì?

Tra cứu từng ngày

Danh sách ngày tháng 1/2028

Hiển thị 17 ngày Hoàng đạo trong tháng 1/2028.

Thứ Bảy01Tháng 1Âm 5/12
Minh Đường Hoàng Đạo · Ngày Hoàng đạo

Ngày 1/1/2028 – Ất Dậu

Nên tham khảo:Ký kết
Can Chi
Ất Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Trực ngày
Thu · Trung bình
Tiết khí
Đông Chí
Giờ đẹp
Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h)
Thứ Ba04Tháng 1Âm 8/12
Kim Quỹ Hoàng Đạo · Ngày Hoàng đạo

Ngày 4/1/2028 – Mậu Tý

Nên tham khảo:Khai trươngXuất hành
Can Chi
Mậu Tý, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Trực ngày
Kiến · Trung bình
Tiết khí
Đông Chí
Giờ đẹp
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h)
Thứ Tư05Tháng 1Âm 9/12
Kim Đường Hoàng Đạo · Ngày Hoàng đạo

Ngày 5/1/2028 – Kỷ Sửu

Nên tham khảo:Động thổCắt tóc nam/nữThả cá phóng sinh
Can Chi
Kỷ Sửu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Trực ngày
Trừ · Trung bình
Tiết khí
Đông Chí
Giờ đẹp
Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h)
Thứ Năm06Tháng 1Âm 10/12
Kim Quỹ Hoàng Đạo · Ngày Hoàng đạo

Ngày 6/1/2028 – Canh Dần

Nên tham khảo:Động thổCắt tóc nam/nữThả cá phóng sinh
Can Chi
Canh Dần, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Trực ngày
Trừ · Trung bình
Tiết khí
Tiểu Hàn
Giờ đẹp
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h)
Thứ Sáu07Tháng 1Âm 11/12
Kim Đường Hoàng Đạo · Ngày Hoàng đạo

Ngày 7/1/2028 – Tân Mão

Nên tham khảo:Khai trươngKý kết
Can Chi
Tân Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Trực ngày
Mãn · Trung bình
Tiết khí
Tiểu Hàn
Giờ đẹp
Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h)
Chủ Nhật09Tháng 1Âm 13/12
Ngọc Đường Hoàng Đạo · Ngày Hoàng đạo

Ngày 9/1/2028 – Quý Tỵ

Nên tham khảo:Ký kếtNhập trạch
Can Chi
Quý Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Trực ngày
Định · Trung bình
Tiết khí
Tiểu Hàn
Giờ đẹp
Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h)
Thứ Tư12Tháng 1Âm 16/12
Tư Mệnh Hoàng Đạo · Ngày Hoàng đạo

Ngày 12/1/2028 – Bính Thân

Can Chi
Bính Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Trực ngày
Nguy · Xấu
Tiết khí
Tiểu Hàn
Giờ đẹp
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h)
Thứ Sáu14Tháng 1Âm 18/12
Thanh Long Hoàng Đạo · Ngày Hoàng đạo

Ngày 14/1/2028 – Mậu Tuất

Nên tham khảo:Ký kết
Can Chi
Mậu Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Trực ngày
Thu · Trung bình
Tiết khí
Tiểu Hàn
Giờ đẹp
Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h)
Thứ Bảy15Tháng 1Âm 19/12
Minh Đường Hoàng Đạo · Ngày Hoàng đạo

Ngày 15/1/2028 – Kỷ Hợi

Nên tham khảo:Cắt tóc nam/nữKhai trươngĐộng thổXuất hànhThả cá phóng sinh
Can Chi
Kỷ Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Trực ngày
Khai · Tốt
Tiết khí
Tiểu Hàn
Giờ đẹp
Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h)
Thứ Ba18Tháng 1Âm 22/12
Kim Quỹ Hoàng Đạo · Ngày Hoàng đạo

Ngày 18/1/2028 – Nhâm Dần

Nên tham khảo:Động thổCắt tóc nam/nữThả cá phóng sinh
Can Chi
Nhâm Dần, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Trực ngày
Trừ · Trung bình
Tiết khí
Tiểu Hàn
Giờ đẹp
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h)
Thứ Tư19Tháng 1Âm 23/12
Kim Đường Hoàng Đạo · Ngày Hoàng đạo

Ngày 19/1/2028 – Quý Mão

Nên tham khảo:Khai trươngKý kết
Can Chi
Quý Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Trực ngày
Mãn · Trung bình
Tiết khí
Tiểu Hàn
Giờ đẹp
Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h)
Thứ Sáu21Tháng 1Âm 25/12
Ngọc Đường Hoàng Đạo · Ngày Hoàng đạo

Ngày 21/1/2028 – Ất Tỵ

Nên tham khảo:Ký kếtNhập trạch
Can Chi
Ất Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Trực ngày
Định · Trung bình
Tiết khí
Đại Hàn
Giờ đẹp
Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h)
Thứ Hai24Tháng 1Âm 28/12
Tư Mệnh Hoàng Đạo · Ngày Hoàng đạo

Ngày 24/1/2028 – Mậu Thân

Can Chi
Mậu Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Trực ngày
Nguy · Xấu
Tiết khí
Đại Hàn
Giờ đẹp
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h)
Thứ Tư26Tháng 1Âm 1/1
Thanh Long Hoàng Đạo · Ngày Hoàng đạo

Ngày 26/1/2028 – Canh Tuất

Nên tham khảo:Ký kết
Can Chi
Canh Tuất, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Trực ngày
Thu · Trung bình
Tiết khí
Đại Hàn
Giờ đẹp
Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h)
Thứ Năm27Tháng 1Âm 2/1
Minh Đường Hoàng Đạo · Ngày Hoàng đạo

Ngày 27/1/2028 – Tân Hợi

Nên tham khảo:Cắt tóc nam/nữKhai trươngĐộng thổXuất hànhThả cá phóng sinh
Can Chi
Tân Hợi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Trực ngày
Khai · Tốt
Tiết khí
Đại Hàn
Giờ đẹp
Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h)
Chủ Nhật30Tháng 1Âm 5/1
Kim Quỹ Hoàng Đạo · Ngày Hoàng đạo

Ngày 30/1/2028 – Giáp Dần

Nên tham khảo:Động thổCắt tóc nam/nữThả cá phóng sinh
Can Chi
Giáp Dần, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Trực ngày
Trừ · Trung bình
Tiết khí
Đại Hàn
Giờ đẹp
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h)
Thứ Hai31Tháng 1Âm 6/1
Kim Đường Hoàng Đạo · Ngày Hoàng đạo

Ngày 31/1/2028 – Ất Mão

Nên tham khảo:Khai trươngKý kết
Can Chi
Ất Mão, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Trực ngày
Mãn · Trung bình
Tiết khí
Đại Hàn
Giờ đẹp
Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h)
Phương pháp: Lịch âm Việt Nam GMT+7. Nhãn Hoàng/Hắc đạo dựa trên Thần sát ngày; gợi ý công việc dựa trên ý nghĩa Trực ngày. Các trường phái lịch truyền thống có thể có dị bản khác.